Bảng Tra Quy Cách Thép ống Tròn Chuẩn 2021

Bạn đang có nhu cầu mua thép ống tròn cho công trình xây dựng của mình? Bạn muốn tìm hiểu về kích thước, trọng lượng cũng như thông số kỹ thuật của thép ống tròn để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình? Vậy hãy cùng Nội thất HTTL tham khảo ngay mọi thông tin về thép ống tròn dưới đây nhé.

Thép ống tròn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay
Thép ống tròn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay

Đầu tiên. Tìm hiểu về thép ống tròn

1.1. Ống tròn là gì?

Thép ống tròn là loại thép có kết cấu thành mỏng, bên trong rỗng nên trọng lượng khá nhẹ. Tuy nhiên, đây là loại thép có độ cứng và độ bền cao, có thể sơn, mạ trên bề mặt để tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Thép ống tròn có 2 loại chính là thép ống tròn đen và thép ống tròn mạ kẽm.

Hiện nay ống thép tròn được sử dụng rộng rãi cho nhiều công trình xây dựng khác nhau như: cột viễn thông, nhà thép tiền chế, hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu khí, cột đèn, nhà xưởng, nhà máy…

1.2. Ưu điểm của thép ống tròn

Thép ống tròn có những ưu điểm vượt trội như:

– Độ cứng, độ bền, khả năng chịu lực cao nên giúp kéo dài tuổi thọ cho công trình.

– Trọng lượng nhẹ nên di chuyển, lắp đặt dễ dàng, linh hoạt.

– Độ bền cao nên tiết kiệm tối đa chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, nếu có sửa chữa cũng được thực hiện dễ dàng và nhanh chóng hơn.

– Chống chịu tốt trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chống ăn mòn, chống rỉ sét, không bị phá vỡ kết cấu. Ngoài ra, thép ống tròn sử dụng trong môi trường axit và hóa chất không sợ bị ăn mòn.

Đặc biệt đối với ống thép tròn mạ kẽm do được tráng lớp kẽm bên ngoài nên không sợ han gỉ và ăn mòn, sử dụng được trong mọi điều kiện thời tiết.

Sử dụng ống thép tròn giúp giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hóa chất và chất lỏng.

– Ống thép tròn là sự lựa chọn lý tưởng cho các xưởng hóa chất cũng như các công trình ven sông, những nơi nhiễm mặn, nhiễm phèn…

Thép hình ống tròn có ưu điểm là bền, chịu lực và chịu thời tiết tốt
Thép hình ống tròn có ưu điểm là bền, chịu lực và chịu thời tiết tốt

1.3. Ứng dụng thực tế của thép ống tròn

Thép hình ống tròn với đặc điểm là độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu đựng tốt trong các điều kiện khắc nghiệt nên ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình lớn nhỏ. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép ống tròn:

– Ứng dụng chính của ống thép tròn được dùng làm ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, khu chung cư, khung nhà xưởng công nghiệp,….

– Dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống thoát nước, đường ống dẫn dầu khí, nhiên liệu …

– Dùng làm ống luồn cáp điện đặt ngầm mà không sợ giảm tuổi thọ của cáp.

– Ống thép tròn còn được sử dụng làm cột điện chiếu sáng, cột sóng siêu âm, anten…

– Trong các công trình nhà ở, ống thép tròn được sử dụng để làm các thiết bị nội ngoại thất như khung giường, bàn ghế, giàn phơi…

– Ngoài ra thép ống tròn còn được dùng để làm khung các loại xe như xe máy, ô tô, xe tải …

Thép ống tròn có tính ứng dụng rất cao
Thép ống tròn có tính ứng dụng rất cao

2. Bảng trọng lượng và thông số kỹ thuật của thép ống tròn

Thông số kỹ thuật của thép ống tròn là điều mà bất kỳ chủ đầu tư nào khi xây dựng dự án cũng quan tâm. Dựa vào bảng thông số kỹ thuật thép ống tròn, bạn có thể kiểm tra độ dày cũng như trọng lượng tương ứng với từng đường kính khác nhau của thép ống tròn. Từ đó, bạn sẽ đưa ra quyết định lựa chọn sản phẩm nào tốt nhất, phù hợp nhất với tính chất công trình của mình. Lựa chọn đúng loại thép ống tròn không chỉ giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng, độ bền của công trình mà còn tiết kiệm chi phí hơn so với việc chọn sai quy cách thép ống tròn.

2.1. Bảng khối lượng thép ống tròn theo TCVN 3783 – 88

Bảng khối lượng thép ống tròn tiêu chuẩn TCVN 3783 - 88
Bảng khối lượng thép ống tròn tiêu chuẩn TCVN 3783 – 88

2.2. Thông số kỹ thuật của thép ống tròn

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 17,3mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
17.3 1,2 0,476
1,4 0,549
1,5 0,584
1,8 0,688

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 19,1mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
19.1 1,2 0,530
1,4 0,611
1,5 0,651
1,8 0,768
2.0 0,843

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 21,4mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
21.4 1,2 0,598
1,4 0,690
1,5 0,736
1,8 0,870
2.0 0,957
2.3 1.083
2,5 1.165

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 22,2mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
22,2 1,2 0,621
1,4 0,718
1,5 0,766
1,8 0,906
2.0 0,996
2.3 1.129
2,5 1.215

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 25,4mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
25.4 1,2 0,716
1,4 0,829
1,5 0,884
1,8 1.048
2.0 1.154
2.3 1.310
2,5 1.412

Đường kính ngoài 26,5mm. đặc điểm kỹ thuật thép ống tròn đường kính ngoài

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
26,5 1,2 0,749
1,4 0,867
1,5 0,925
1,8 1.096
2.0 1.208
2.3 1.373
2,5 1.480

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 31,8mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
31,8 1,2 0,906
1,4 1.050
1,5 1.121
1,8 1.332
2.0 1.470
2.3 1.673
2,5 1.806
2,8 2.002
3.0 2.131
3.2 2.257
3.5 2.443

Đường kính ngoài 33,5mm. đặc điểm kỹ thuật thép ống tròn đường kính ngoài

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
33,5 1,2 0,956
1,4 1.108
1,5 1.184
1,8 1.407
2.0 1.554
2.3 1.770
2,5 1.911
2,8 2.120
3.0 2.256
3.2 2.391
3.5 2,589

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 38,1mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
38.1 1,2 1.092
1,4 1.267
1,5 1.354
1,8 1.611
2.0 1.780
2.3 2.031
2,5 2.195
2,8 2.437
3.0 2,597
3.2 2.754
3.5 2.986

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 41.0mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
41.0 1,2 1.178
1,4 1.367
1,5 1.461
1,8 1.740
2.0 1.923
2.3 2.195
2,5 2.374
2,8 2.638
3.0 2,811
3.2 2.983
3.5 3,237

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 42,2mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
42,2 1,2 1.213
1,4 1.409
1,5 1.505
1,8 1.793
2.0 1.983
2.3 2.263
2,5 2.448
2,8 2.720
3.0 2.900
3.2 3.078
3.5 3,340
3.8 3.598

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 48,3mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
48.3 1,2 1.394
1,4 1.619
1,5 1.731
1,8 2.064
2.0 2.284
2.3 2.609
2,5 2,824
2,8 3,142
3.0 3,351
3.2 3.559
3.5 3.867
3.8 4.170

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 54.0mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
54.0 1,2 1.562
1,4 1.816
1,5 1.942
1,8 2.317
2.0 2,565
2.3 2.932
2,5 3.175
2,8 3.535
3.0 3.773
3.2 4.009
3.5 4.359
3.8 4.704

OD 60,0mm. đặc điểm kỹ thuật thép ống tròn đường kính ngoài

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
60.0 1,4 2.023
1,5 2.164
1,8 2,583
2.0 2.861
2.3 3.273
2,5 3.545
2,8 3.950
3.0 4.217
3.2 4.482
3.5 4.877
3.8 5.266
4.0 5.524

Đặc điểm kỹ thuật của ống tròn đường kính ngoài bằng thép OD 65,0mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
65.0 1,4 2.196
1,5 2.349
1,8 2.805
2.0 3.107
2.3 3.556
2,5 3,853
2,8 4.295
3.0 4,587
3.2 4.877
3.5 5.308
3.8 5.735
4.0 6.017

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 76,0mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
76.0 1,5 2.756
1,8 3,294
2.0 3.650
2.3 4.180
2,5 4,531
2,8 5.054
3.0 5.401
3.2 5.745
3.5 6.257
3.8 6.766
4.0 7.102
4.3 7.603
4,5 7.934

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 88,7mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
88,7 1,5 3,226
1,8 3.857
2.0 4.276
2.3 4.900
2,5 5.314
2,8 5.931
3.0 6.340
3.2 6.747
3.5 7.354
3.8 7.956
4.0 8.355
4.3 8.950
4,5 9.344
5.0 10.320

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 113,5mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
113,5 1,8 4.958
2.0 5,499
2.3 6.307
2,5 6.843
2,8 7.644
3.0 8.175
3.2 8.704
3.5 9.494
3.8 10.280
4.0 10.801
4.3 11.579
4,5 10.096
5.0 13.378

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 114.3mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
114,3 1,8 4.994
2.0 5.539
2.3 6.352
2,5 6.892
2,8 7.699
3.0 8.234
3.2 8.767
3.5 9.563
3.8 10.355
4.0 10.880
4.3 11.664
4,5 12.185
5.0 13.477

Đặc điểm kỹ thuật của ống thép tròn đường kính ngoài OD 127.0mm

Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng / kg)
127.0 1,8 5.557
2.0 6.165
2.3 7.073
2,5 7.675
2,8 8.576
3.0 9.174
3.2 9,769
3.5 10.659
3.8 11.545
4.0 12.133
4.3 13.011
4,5 13.594
5.0 15.043

Hy vọng qua bài viết trên đã giúp các bạn có nhiều thông tin về thép ống tròn, về đặc điểm, ưu điểm, công dụng cũng như ứng dụng thực tế của nó. đặc điểm kỹ thuật thép ống tròn. Đừng quên đón đọc các bài viết tiếp theo trên website để biết thêm nhiều thông tin hữu ích về xây dựng và nội thất.

Nguồn: https://httl.com.vn/

Bài viết trên đây, Mp3 Mystic đã gửi đến bạn đọc thông tin về “Bảng Tra Quy Cách Thép ống Tròn Chuẩn 2021❤️️”. Hy vọng qua bài viết “Bảng Tra Quy Cách Thép ống Tròn Chuẩn 2021” sẽ giúp các bạn đọc có thêm nhiều thông tin về “Bảng Tra Quy Cách Thép ống Tròn Chuẩn 2021 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết “Bảng Tra Quy Cách Thép ống Tròn Chuẩn 2021” được đăng bởi vào ngày 2022-07-02 05:20:31. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại www.mp3mystic.com

Rate this post
Back to top button

Nội dụng được bảo vệ bản quyền